Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 4/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 4/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 4/2018
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2018
Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 3/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 3/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 3/2018
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Hợp nhất - đã soát xét

Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Hợp nhất - đã soát xét

Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Hợp nhất - đã soát xét
Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Công ty mẹ - đã soát xét

Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Công ty mẹ - đã soát xét

Báo cáo tài chính 6 tháng năm 2018 - Công ty mẹ - đã soát xét
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 2/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 2/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 2/2018
Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 2/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 2/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 2/2018
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 1/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 1/2018

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 1/2018
Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 1/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 1/2018

Báo cáo tài chính Công ty mẹ Quý 1/2018
Báo cáo tài chính năm 2017 - Hợp nhất - đã kiểm toán

Báo cáo tài chính năm 2017 - Hợp nhất - đã kiểm toán

Báo cáo tài chính năm 2017 - Hợp nhất - đã kiểm toán
Báo cáo tài chính năm 2017 - Công ty mẹ - đã kiểm toán

Báo cáo tài chính năm 2017 - Công ty mẹ - đã kiểm toán

Báo cáo tài chính năm 2017 - Công ty mẹ - đã kiểm toán
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 4/2017

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 4/2017

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 4/2017
Báo cáo tài chính Quý 4/2017

Báo cáo tài chính Quý 4/2017

Báo cáo tài chính Quý 4/2017
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2017

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2017

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 3/2017
Báo cáo tài chính Quý 3/2017

Báo cáo tài chính Quý 3/2017

Báo cáo tài chính Quý 3/2017
Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 2/2017

Báo cáo tài chính Hợp nhất Quý 2/2017

Báo cáo tài chính Quý 2/2017

Báo cáo tài chính Quý 2/2017

Giá nước sạch khu vực đô thị (áp dụng từ 01/3/2019)
Nhóm Mục đích sử dụng nước
Đơn giá
(đồng/m3)
1. Hộ nghèo có sổ 4.000
2. Hộ sinh hoạt khác  
  - Mức 10m3 đầu tiên (hộ/tháng) 5.500
  - Từ trên 10m3 đến 20m3 (hộ/tháng) 6.800
  - Từ trên 20m3 đến 30m3 (hộ/tháng) 7.600
  - Trên 30m3 (hộ/tháng) 8.700
3. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.000
4. Hoạt động sản xuất vật chất 8.900
5. Kinh doanh dịch vụ 11.100
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây