Các tiện ích thường dùng như tra cứu, thanh toán, gửi yêu cầu và đăng ký lắp đặt được đặt ngay trên màn hình chính.
Hóa đơn chưa thanh toán hiển thị nổi bật cùng nút "Thanh toán ngay". Vừa mở ứng dụng, khách hàng đã thấy khoản tiền cần thanh toán mà không phải tìm qua nhiều mục.

Trang chủ CTWCare với hóa đơn chưa thanh toán và các tiện ích thường dùng
+ Thông báo tiền nước rõ ràng, dễ đối chiếu
Khi có hóa đơn mới, CTWCare gửi thông báo đến điện thoại, ghi đầy đủ chỉ số cũ, chỉ số mới, sản lượng tiêu thụ, số tiền và hạn thanh toán. Khách hàng dễ dàng đối chiếu lượng nước đã dùng với số tiền phải trả.

Chi tiết thông báo tiền nước
+ Thanh toán bằng mã QR, thao tác đơn giản
Mã QR có sẵn trong Thông báo tiền nước và tại mục Thanh toán trực tuyến. Khách hàng thanh toán qua bốn bước:

Mã QR trong thông báo tiền nước và mục Thanh toán trực tuyến
+ Thông báo xác nhận thanh toán
Sau khi thanh toán thành công, CTWCare gửi thông báo kèm thông tin hóa đơn. Khách hàng biết ngay hóa đơn đã được thanh toán và có thể xem lại khi cần.

Thông báo xác nhận và chi tiết hóa đơn đã thanh toán trên CTWCare.
+ Theo dõi lượng nước sử dụng trực quan hơn
Biểu đồ thống kê sản lượng và tiền nước được thiết kế lại rõ ràng, dễ xem hơn. Khách hàng có thể chọn mốc 3, 6 hoặc 12 tháng để so sánh giữa các kỳ và điều chỉnh thói quen dùng nước phù hợp.

Biểu đồ thống kê lượng nước tiêu thụ và tiền nước theo từng kỳ.
+ Đăng ký lắp đặt đồng hồ nước ngay trên ứng dụng
Khách hàng có nhu cầu lắp đặt mới chỉ cần điền thông tin cơ bản để gửi yêu cầu ngay trên CTWCare.

Giao diện đăng ký lắp đặt đồng hồ nước mới trên CTWCare.
+ Chủ động trước lịch tạm ngừng cung cấp nước
Ứng dụng báo trước khu vực, thời gian và lý do, để các gia đình kịp thời sắp xếp sinh hoạt.

Thông báo và thông tin chi tiết về lịch tạm ngừng cung cấp nước.
Tải hoặc cập nhật CTWCare phiên bản 2.0 để trải nghiệm giao diện mới và nhiều tiện ích thuận tiện hơn.
Truy cập ngay: NHẤN VÀO ĐÂY ĐỂ TẢI
Hoặc tìm kiếm "CTWCARE" trên App Store (iOS) và Google Play (Android).
QUÉT MÃ QR BÊN DƯỚI ĐỂ TẢI ỨNG DỤNG:

| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |