Năm 2025, doanh thu của công ty đạt 100% kế hoạch, lợi nhuận sau thuế tăng 5%. Một số kết quả nổi bật có thể kể đến là công ty đã tăng áp lực nước trung bình toàn mạng lưới, dao động từ 1-1,5 bar giúp cải thiện trực tiếp chất lượng cuộc sống và sự tiện nghi hằng ngày của người dân; tỷ lệ thất thoát nước giảm mạnh, từ 14% năm 2024 xuống còn 11,5% năm 2025; tỷ lệ thanh toán qua các đối tác thu hộ đạt >99%, trong đó thanh toán không dùng tiền mặt (qua ví điện tử và ngân hàng) là 91,73%.

Năm 2026 - năm bản lề sau Đại hội XIV của Đảng và các hành lang pháp lý vừa được khai thông hỗ trợ cho doanh nghiệp phát triển, thay vì chỉ lập kế hoạch thông thường, công ty đã khởi động hành trình tái cấu trúc số toàn diện thông qua việc xây dựng chiến lược phát triển 2026-2030. Theo đó, giai đoạn 2026-2030, công ty hướng đến không chỉ là những con số tăng trưởng đơn thuần mà là bản thiết kế cho một “Doanh nghiệp nước thông minh”, nơi công nghệ, chuyển đổi số làm xương sống cho sự phát triển.
Bên cạnh đó, CanThoWassco tập trung xây dựng hệ sinh thái quản trị hiện đại vừa nâng cao kỹ năng chuyên môn, vừa rèn luyện tư duy quản trị chiến lược cho đội ngũ kế cận, đảm bảo nguồn nhân lực đủ tầm, đủ tâm để làm chủ công nghệ và điều hành doanh nghiệp trong môi trường kinh doanh biến động.
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |