Giới thiệu nhân sự bầu giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty nhiệm kỳ 2025 - 2030

     Vào lúc 8h sáng ngày 26/5/2026, tại phòng họp số 03 - Văn phòng UBND thành phố Cần Thơ, ông Vương Quốc Nam - Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ chủ trì hội nghị triển khai công tác cán bộ của thành phố. Tại hội nghị, UBND thành phố đã trao 02 quyết định quan trọng về công tác cán bộ của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ:
     - Quyết định số 979/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 về việc nghỉ hưu để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với ông Nguyễn Hữu Lộc, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ, kể từ ngày 01-7-2026.
     - Quyết định số 2248/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 về việc điều chỉnh tỷ lệ phần vốn nhà nước của người đại diện phần vốn nhà nước tại Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ, nhiệm kỳ 2025-2030 tăng từ 15% lên 51% cho ông Nguyễn Tùng Nguyên. Đồng thời, UBND thành phố giới thiệu ông Nguyễn Tùng Nguyên để bầu vào Hội đồng quản trị và giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty nhiệm kỳ 2025-2030. 

Một số hình ảnh tại Hội nghị
QDChutichHDQT2026 (6)

Quảng cảnh Hội nghị trao Quyết định
 

QDChutichHDQT2026 (5)

Đ/c Nguyễn Thị Hồng Hạnh - Phó giám đốc Sở Nội Vụ TPCT công bố các quyết định
 

QDChutichHDQT2026 (1)

Đ/c Vương Quốc Nam - Phó chủ tịch UBND TPCT trao quyết định
 

QDChutichHDQT2026 (4)

Đ/c Nguyễn Hữu Lộc - Chủ tịch HĐQT Công ty phát biểu
 

QDChutichHDQT2026 (2)

Đ/c Nguyễn Tùng Nguyên - Tổng giám đốc Công ty phát biểu
 

QDChutichHDQT2026 (3)

Đ/c Vương Quốc Nam - Phó chủ tịch UBND TPCT phát biểu chỉ đạo
 

2
QDChutichHDQT2026 (7)

 

3

Đại biểu chụp ảnh lưu niệm tại Hội nghị

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Giá nước sạch khu vực đô thị và nông thôn
(áp dụng từ ngày 01/02/2024)
STT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt
Giá tiêu thụ nước sạch
(đồng/m3)
1 Khu vực đô thị  
Nhóm 1 Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ 5.640
Hộ dân cư 9.020
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). 11.170
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 12.400
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 15.580
2 Khu vực nông thôn  
Nhóm 1 Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ 4.820
Hộ dân cư 8.240
Nhóm 2 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). 9.310
Nhóm 3 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất 9.930
Nhóm 4 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ 11.520
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt và tiền dịch vụ môi trường rừng)
Xem chi tiết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây