Đối với ngành hạ tầng thiết yếu như cấp nước, Nghị quyết 79-NQ/TW là tín hiệu tích cực khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào các nhà máy nước, mạng lưới truyền tải, hướng đến đảm bảo an ninh nguồn nước.
Vì lẽ đó, công ty đã khởi động hành trình tái cấu trúc số toàn diện trong chiến lược phát triển 2026-2030. Để giai đoạn này không đơn thuần là chuyện của những con số tăng trưởng mà là bản thiết kế chiến lược về một "Doanh nghiệp nước thông minh". Lấy công nghệ, chuyển đổi số là xương sống cho sự phát triển, công ty tập trung xây dựng hệ sinh thái quản trị hiện đại để tối ưu hóa hiệu suất và tiết kiệm nguồn lực. Không chỉ nâng cao kỹ năng chuyên môn, công ty rèn luyện tư duy quản trị chiến lược cho đội ngũ kế cận, đảm bảo nguồn nhân lực đủ tầm, đủ tâm để làm chủ công nghệ và điều hành doanh nghiệp trong môi trường kinh doanh biến động.

Ông Nguyễn Tùng Nguyên - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ
Công ty cũng tiếp tục tham gia đấu thầu thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn thành phố như duy tu, nạo vét hệ thống thoát nước, vận hành Nhà máy xử lý nước thải... Đây không chỉ là mở rộng kinh doanh, mà còn là trách nhiệm của công ty bảo vệ môi trường, góp phần xây dựng một thành phố xanh - sạch - bền vững.
Theo Báo Cần Thơ Online, đăng ngày 02/07/2026.
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá tiêu thụ nước sạch (đồng/m3) |
| 1 | Khu vực đô thị | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 5.640 |
| Hộ dân cư | 9.020 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 11.170 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 12.400 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 15.580 |
| 2 | Khu vực nông thôn | |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư là Hộ nghèo có sổ | 4.820 |
| Hộ dân cư | 8.240 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | 9.310 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 9.930 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 11.520 |